ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "vận động" (1件)
vận động
日本語
名運動
Đây là phản ứng bình thường sau vận động.
これは運動後の正常な反応だ。
類語検索結果 "vận động" (3件)
sân vận động

日本語
名スタジアム
Trận bóng diễn ra ở sân vận động.
試合はスタジアムで行われる。
vận động viên
日本語
名選手, アスリート
Cô ấy là một vận động viên bơi lội xuất sắc.
彼女は優れた水泳選手です。
vận động tranh cử
日本語
フ選挙運動
Ông ấy bắt đầu vận động tranh cử từ tháng trước.
彼は先月から選挙運動を始めました。
フレーズ検索結果 "vận động" (15件)
vận động nhiều nên ra mồ hôi
たくさん運動したため汗を掻いた
Trận bóng diễn ra ở sân vận động.
試合はスタジアムで行われる。
Tôi đi sân vận động để động viên đội bóng.
スタジアムへ行ってチームを応援する。
Bầu không khí trong sân vận động rất sôi động với tiếng reo hò.
スタジアムの雰囲気は歓声で非常に活気に満ちていた。
Mỡ nội tạng tích tụ quanh ổ bụng do lối sống ít vận động.
運動不足のライフスタイルにより、内臓脂肪が腹腔に蓄積します。
Đây là phản ứng bình thường sau vận động.
これは運動後の正常な反応だ。
Không nên vận động quá sức.
過度な運動はすべきではない。
Kỳ nghỉ hè là cơ hội tốt để trẻ tăng cường vận động.
夏休みは子どもたちが運動を増やす良い機会です。
Vận động giúp trẻ hình thành thói quen sống lành mạnh.
運動は子どもが健康的な生活習慣を形成するのに役立ちます。
Thiếu vận động làm tăng nguy cơ béo phì ở trẻ.
運動不足は子どもの肥満のリスクを高めます。
Anh ấy chạy ba vòng quanh sân vận động.
彼は競技場を3周走りました。
Cô ấy là một vận động viên bơi lội xuất sắc.
彼女は優れた水泳選手です。
Hàng nghìn cổ động viên đã tập trung tại sân vận động để cổ vũ đội nhà.
何千人ものサポーターが自国チームを応援するためにスタジアムに集まった。
Tuyến hàng hải chiến lược này vẫn đóng cửa.
この戦略的な航路は閉鎖されたままだ。
Ông ấy bắt đầu vận động tranh cử từ tháng trước.
彼は先月から選挙運動を始めました。
